GIỚI THIỆU
Bảo Việt An Gia
Bạn và gia đình sẽ được bảo vệ toàn diện với các quyền lợi liên quan đến chi phí y tế, phẫu thuật, và nhập viện khi không may xảy ra sự cố với sản phẩm Bảo Việt An Gia – Bảo Hiểm Bảo Việt trong tay.
Phí bảo hiểm từ: 1.445.000 VNĐ
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
ĐIỂM ƯU VIỆT
Điểm Ưu Việt của Bảo Việt An Gia tại Bảo Hiểm Bảo Việt
Được thiết kế phù hợp với từng đối tượng
Thủ tục tham gia bảo hiểm đơn giản, nhanh chóng
Phí bảo hiểm cạnh tranh
Dịch vụ chăm sóc tận tình bởi hệ thống 79 CTTV trên toàn quốc
Giải quyết bồi thường nhanh chóng, chính xác
ĐỐI TƯỢNG
Khách hàng cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp nhỏ dưới 3 nhân viên
Độ tuổi được bảo hiểm: từ 15 ngày tuổi tới 65 tuổi
QUYỀN LỢI CHÍNH
Quyền lợi chính của Bảo Việt An Gia tại Bảo Hiểm Bảo Việt
Chi phí nằm viện
Lên đến 200 triệu đồng/năm
Chi phí khám trước nhập viện và sau xuất viện
Lên đến 10 triệu đồng/loại/năm
Chi phí phẫu thuật
Lên đến 200 triệu đồng/năm
Bão lãnh viện phí trực tiếp
Tại hơn 230 bệnh viện, phòng khám trên toàn quốc tùy theo chương trình tham gia
BẢNG QUYỀN LỢI CHI TIẾT BẢO VIỆT AN GIA
| CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM | ĐỒNG | BẠC | VÀNG | BẠCH KIM | KIM CƯƠNG |
|---|---|---|---|---|---|
| A. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM CHÍNH – Chi phí y tế nội trú do ốm bệnh, tai nạn | |||||
| 1. Tổng hạn mức quyền lợi bảo hiểm chính |
94.000.000đ/người/năm |
138.000.000đ/người/năm |
230.000.000đ/người/năm |
342.000.000đ/người/năm |
454.000.000đ/người/năm |
| 2. Phạm vi lãnh thổ |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
Việt Nam |
|
3. Chi phí nằm viện |
2.000.000đ/ngày Tối đa 40.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
3.000.000đ/ngày Tối đa 60.000.000/năm Không quá 60 ngày/năm |
5.000.000đ/ngày Tối đa 100.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
7.500.000đ/ngày Tối đa 150.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
10.000.000đ/ngày Tối đa 200.000.000đ/năm Không quá 60 ngày/năm |
| 4. Chi phí khám và điều trị |
2.000.000đ/năm |
3.000.000đ/năm |
5.000.000đ/năm |
7.500.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
| 5. Chi phí tái khám và điều trị |
2.000.000đ/năm |
3.000.000đ/năm |
5.000.000đ/năm |
7.500.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
| 6. Dịch vụ xe cứu thương bằng đường bộ |
5.000.000đ/năm |
5.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
| 7. Chi phí Phẫu thuật |
40.000.000đ/năm |
60.000.000đ/năm |
100.000.000đ/năm |
150.000.000đ/năm |
200.000.000đ/năm |
| 8. Phục hồi chức năng |
4.000.000đ/năm |
6.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
15.000.000đ/năm |
20.000.000đ/năm |
| 9. Trợ cấp bệnh viện công |
80.000đ/ ngày Không quá 60 ngày/năm |
120.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
200.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
300.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
400.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
| 10. Trợ cấp mai táng phí trong trường hợp tử vong tại bênh viện |
1.000.000đ/vụ |
1.000.000đ/vụ |
1.000.000đ/vụ |
1.000.000đ/vụ |
1.000.000đ/vụ |
| B. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM BỔ SUNG | |||||
| 1. Điều trị ngoại trú do ốm bệnh, tai nạn |
6.000.000đ/năm |
7.000.000đ/năm |
8.000.000đ/năm |
10.000.000đ/năm |
15.000.000đ/năm |
| – Giới hạn /lần khám |
1.200.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
1.400.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
1.600.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
2.000.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
3.000.000đ/lần Không quá 10 lần/năm |
| – Điều trị vật lý trị liệu |
60.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
70.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
80.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
100.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
150.000đ/ngày Không quá 60 ngày/năm |
| 2. BH Tai nạn cá nhân (TNCN) |
Tối đa 1.000.000.000đ |
Tối đa 1.000.000.000đ |
Tối đa 1.000.000.000đ |
Tối đa 1.000.000.000đ |
Tối đa 1.000.000.000đ |
| 3. BH Sinh mạng cá nhân (SMCN) |
Tối đa 200.000.000đ |
Tối đa 300.000.000đ |
Tối đa 500.000.000đ |
Tối đa 700.000.000đ |
Tối đa 1.000.000.000đ |
| 4. BH Nha khoa |
2.000.000đ/năm 1.000.000đ/lần khám |
2.000.000đ/năm 1.000.000đ/lần khám |
5.000.000đ/năm 2.500.000đ/lần khám |
10.000.000đ/năm 5.000.000đ/lần khám |
15.000.000đ/năm 7.500.000đ/lần khám |
| 5. BH Thai sản |
Không |
21.000.000đ/năm |
21.000.000đ/năm |
21.000.000đ/năm |
31.500.000đ/năm |
HỎI ĐÁP
Trong vòng 60 ngày kể từ ngày điều trị cuối cùng của một đợt điều trị hoặc tử vong và không quá 01 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm, Người được bảo hiểm hoặc Người thừa kế hợp pháp phải thông báo / gửi bộ hồ sơ yêu cầu bồi thường cho Bảo hiểm Bảo Việt
Để yêu cầu của Bạn được giải quyết nhanh chóng, vui lòng chuẩn bị các giấy tờ, chứng từ quan trọng dưới đây:
– Giấy yêu cầu trả tiền bảo hiểm cho khách hàng cá nhân (tại đây)
– Biên bản tai nạn/Bản tường trình tai nạn có xác nhận/chữ ký của Chủ hợp đồng bảo hiểm/Chính quyền địa phương hoặc công an nơi Người được bảo hiểm bị tai nạn;
– Các chứng từ y tế liên quan đến việc điều trị;
– Các chứng từ liên quan đến việc thanh toán chi phí y tế: Hóa đơn tài chính, biên lai, phiếu thu theo quy định của Bộ Tài Chính, Tổng cục Thuế,…;
– Trường hợp tử vong: Hồ sơ y tế trước khi tử vong, giấy chứng tử, giấy xác nhận quyền thừa kế hợp pháp có công chứng, chứng từ nhân thân của người có quyền nhận QLBH.
Trong mọi trường hợp, Bảo hiểm Bảo Việt có quyền yêu cầu khách hàng cung cấp thêm các giấy tờ hoặc bằng chứng bổ sung khác nhằm tạo điều kiện để chúng tôi có thể hoàn tất quá trình thẩm định bồi thường và chi trả đúng phạm vi bảo hiểm.
Bạn có thể chọn 1 trong 3 cách dưới đây để nộp yêu cầu quyền lợi bảo hiểm:
+ Nộp trực tuyến qua Ứng dụng BaoViet Direct, áp dụng với hợp đồng bảo hiểm có quy định nộp hồ sơ trực tuyến (Tải App Store) (Tải Google Play)
+ Nộp hồ sơ bản cứng theo một trong các địa chỉ sau:
Tại Hà Nội: Số 07 Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Tại Đà Nẵng: 97 Trần Phú, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Tại TP HCM: Lầu 6, Tòa nhà EVNNPT, 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1, TP.HCM
– Nộp qua các Đại lý, trụ sở Công ty nơi cấp HĐBH cho Bạn
Thời gian xử lý hồ sơ yêu cầu bồi thường trong vòng 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và tùy thuộc vào quy định trong hợp đồng bảo hiểm. Nếu thời gian xử lý đã quá thời gian nêu trên, vui lòng liên hệ Hotline 1900 55 88 99 và cung cấp số hồ sơ/số hợp đồng bảo hiểm để được hỗ trợ.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN BẢO HIỂM
BÀI VIẾT LIÊN QUAN: